Máy lạnh LG V10WIN 1Hp Inverter

0 0 244
6,900,000
7,200,000
2 Tháng trước

Mô tả

Máy lạnh LG V10WIN inverter nhập khẩu Thái Lan

Tại thị trường về máy điều hòa không khí ở Việt Nam, đặc biệt là khu vực phía nam. Máy lạnh LG là thương hiệu rất được ưa chuộng. Để làm được điều này có thể kể đến các yếu tố khiến máy lạnh LG được nhiều người lựa chọn và sử dụng:

Máy lạnh LG có kiểu dáng thiết kế mẫu mã đẹp

- Các công nghệ và tính năng mới của máy lạnh LG luôn được nâng cấp và cập nhật

- Khả năng sử dụng năng lượng tiết kiệm và hoạt động ổn định luôn được đánh giá cao

- Giá thành sản phẩm rẻ hơn so với một số thương hiệu khác

- Thời gian bảo hành ấn tượng: 2 năm linh kiện, 10 năm máy nén

- Chúng tôi có sẵn mặt bằng kinh doanh.

- Đội ngũ nhân viên và kỹ thuật chuyên nghiệp, hoạt động hiệu quả. Hơn nữa chúng tôi có các đơn vị thi công lắp đặt và sửa chữa chuyên nghiệp làm vệ tinh khi có nhu cầu tăng cường nhân sự.

- Doanh thu bán hàng tốt, do đó được hưởng nhiều chính sách ưu đãi từ hãng

 

Các tính năng chính của máy lạnh LG V10WIN inverter 1 ngựa:

- Model: V10WIN

- Xuất xứ: LG Thái Lan

- Tính năng chính: Làm lạnh 1 chiều, hút ẩm không khí

- Công suất thiết kế máy: 1Hp hay 9000 BTU

- Công nghê điều khiển máy nén: Inverter – tiết kiệm điện

- Gas làm lạnh: Gas R32

- Bộ lọc không khí có khả năng lọc đến 90% bụi mịn PM2.5

- Có chức năng tự động làm bên trong máy giúp hạn chế tối đa số lần phải vệ sinh

- Dàn nóng mạ vàng có khả năng tản nhiệt cao, chống ăn mòn và bền bỉ hơn

- Lắp đặt hiệu quả với phòng có diện tích dưới 15m2

- Thời gian bảo hành: 2 năm máy nén, 10 năm dàn nóng

 

 

Thông số kỹ thuật máy lạnh LG V10WIN inverter 1Hp

 

 

Máy lạnh LG inverter

V10WIN

Công suất làm lạnh
(nhỏ nhất - lớn nhất)

kW

150/920/1160

Btu/h

9000

Hiệu suất năng lượng 

 

*****

CSPF

4.280

EER/COP 

EER

WW

2.80

(Btu/h)/WW

 

Nguồn điện

Φ,V,Hz

1 pha, 220- 240V, 50Hz

Điện năng tiêu thụ
(nhỏ nhất - lớn nhất)

Làm lạnh

WW

920 (150 ~ 1160)

Cường độ dòng điện
(nhỏ nhất - lớn nhất)

Làm lạnh

A

5 (0.8 ~ 6.8)

DÀN LẠNH

 

 

 

Lưu lượng gió
(Cao/trung bình/thấp/siêu thấp)

Làm lạnh

m³/min

7.8 / 6.7 / 5.0 / 4.3

Độ ồn
(Cao/trung bình/thấp/siêu thấp)

Làm lạnh

dB(A)

38 / 33 / 29 / 27

Kích thước

R x C x S

mm

756 x 265 x 184

Khối lượng

Kg

7,4

DÀN NÓNG

 

 

 

Lưu lượng gió

Tối đa

m³/min

27,0

Độ ồn

Làm lạnh

dB(A)

50

Kích thước

R x C x S

mm

717 x 495 x 230

Khối lượng

kg

20,1

Phạm vi hoạt động

ºC DB

18 ~ 48

Aptomat

A

15

Dây cấp nguồn

No.x mm²

3 x 1.0

Tín hiệu giữa giàn nóng và dàn lạnh

No.x mm²

4 x 1.0

Đường kính ống dẫn

Ống lỏng

mm

Φ6.35

Ống gas

mm

Φ9.52

Môi chất lạnh

Môi chất làm lạnh

R32

Nạp bổ sung

g/m

15

Chiều dài ống

Tối thiểu / Tiêu chuẩn / Tối đa

m

3 /7.5 / 15

Chiều dài không cần nạp

m

12,5

Chênh lệch độ cao tối đa

m

7

Diện tích lắp đặt hiệu quả

Dưới 15m2

Đánh giá của bạn:

Bạn đã viết đánh giá trước đó!

Bạn không thể đánh giá sản phẩm của chính mình!